- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
sơn hào hải vị; đặc sản núi rừng và biển cả [thành ngữ]
Sơn trân hải thác là món ngon trên bàn tiệc.
sơn hào hải vị; đặc sản núi rừng và biển cả [thành ngữ]
Sơn trân hải thác là món ngon trên bàn tiệc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
sơn hào hải vị; đặc sản núi rừng và biển cả [thành ngữ]
sơn hào hải vị; đặc sản núi rừng và biển cả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.