- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Yamada (họ người Nhật)
Yamada là bạn người Nhật của tôi.
Tôi tên là Yamada.
Yamada (họ người Nhật)
Yamada là bạn người Nhật của tôi.
Tôi tên là Yamada.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.