há; chẳng lẽ; lẽ nào
中表示疑问或反问,用来加强语气biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn、yònglái jiāqiáng yǔqì
Làm sao có lý lẽ này được!
vui vẻ; hân hoan(kế thừa)
Anh ấy là một người vui vẻ.
nhân từ; tử tế; từ bi(kế thừa)
Anh ấy là một người tốt bụng.
há; chẳng lẽ; lẽ nào
中表示疑问或反问,用来加强语气biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn、yònglái jiāqiáng yǔqì
Làm sao có lý lẽ này được!
vui vẻ; hân hoan(kế thừa)
Anh ấy là một người vui vẻ.
nhân từ; tử tế; từ bi(kế thừa)
Anh ấy là một người tốt bụng.
há; chẳng lẽ; lẽ nào
vui vẻ; hân hoan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.