- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
dễ mến; thân thiện; đáng yêu
Cô ấy là một người hòa nhã.
đáng mến; thân thiện; dễ gần
Anh ấy là một người hòa nhã.
nhân từ; từ bi; hiền lành
Cô ấy là một giáo viên hiền lành.
dễ mến; thân thiện; đáng yêu
Cô ấy là một người hòa nhã.
đáng mến; thân thiện; dễ gần
Anh ấy là một người hòa nhã.
nhân từ; từ bi; hiền lành
Cô ấy là một giáo viên hiền lành.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
dễ mến; thân thiện; đáng yêu
dễ mến; thân thiện; đáng yêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.