- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
vô lý hết sức; thật nực cười; sao có thể như vậy được [thành ngữ]
中非常不合理的;令人无法接受的fēicháng búhéyǐ de;lìngrén wúfǎ jiēshòu de
Vô lý quá! Sao anh ta có thể nói như vậy?
thật vô lý; sao có thể như thế được [thành ngữ]
中太不合理,太荒唐tài bù héhéli、tài huāngtang
Điều này thật là vô lý!
vô lý hết sức; thật nực cười; sao có thể như vậy được [thành ngữ]
中非常不合理的;令人无法接受的fēicháng búhéyǐ de;lìngrén wúfǎ jiēshòu de
Vô lý quá! Sao anh ta có thể nói như vậy?
thật vô lý; sao có thể như thế được [thành ngữ]
中太不合理,太荒唐tài bù héhéli、tài huāngtang
Điều này thật là vô lý!
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
vô lý hết sức; thật nực cười; sao có thể như vậy được [thành ngữ]
vô lý hết sức; thật nực cười; sao có thể như vậy được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中很不合理;很荒唐hěn bù hélyǐ; hěn huāngtáng
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中很不合理;很荒唐hěn bù hélyǐ; hěn huāngtáng