- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
áo choàng rộng; áo khoác ngoài
mũi đất; bán đảo nhỏ
mũi đất; mỏm đất nhô ra biển
áo choàng rộng; áo khoác ngoài
mũi đất; bán đảo nhỏ
mũi đất; mỏm đất nhô ra biển
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
áo choàng rộng; áo khoác ngoài
áo choàng rộng; áo khoác ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.