- 木mộc(cây, gỗ)
- 娄lâu(kéo, lôi cuốn)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Nhạc Dương Lâu Ký (bài ký về lầu Nhạc Dương, năm 1046, tác phẩm của Phạm Trọng Yêm thời Tống)
Nhạc Dương Lâu Ký (bài ký về lầu Nhạc Dương, năm 1046, tác phẩm của Phạm Trọng Yêm thời Tống)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Nhạc Dương Lâu Ký (bài ký về lầu Nhạc Dương, năm 1046, tác phẩm của Phạm Trọng Yêm thời Tống)
Nhạc Dương Lâu Ký (bài ký về lầu Nhạc Dương, năm 1046, tác phẩm của Phạm Trọng Yêm thời Tống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.