- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]
Nga quan bác đới là trang phục của quan lại thời xưa.
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại/học giả) [thành ngữ]
Anh ấy mặc trang phục của giới trí thức, trông rất có học vấn.
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]
Nga quan bác đới là trang phục của quan lại thời xưa.
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại/học giả) [thành ngữ]
Anh ấy mặc trang phục của giới trí thức, trông rất có học vấn.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]
mũ cao đai rộng (trang phục quan lại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.