- 土thổ(đất)
- 不bất(không, phủ định)
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)
Hệ thống bị sập rồi.
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại (về giá trị xã hội...)
Trật tự xã hội đang sụp đổ.
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại
Hệ thống này đã sụp đổ.
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)
Hệ thống bị sập rồi.
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại (về giá trị xã hội...)
Trật tự xã hội đang sụp đổ.
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại
Hệ thống này đã sụp đổ.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại
Cây cầu này đã sụp đổ rồi.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Cây cầu này sắp sập rồi.
sụp đổ; tan vỡ; băng hoại
Cây cầu này đã sụp đổ rồi.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Cây cầu này sắp sập rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.