- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
lồng nhau; lồng vào nhau (trong lập trình: đệ quy lồng)
Hàm này có thể lồng vào nhau.
lồng vào nhau; xếp chồng lên nhau
Chương trình này hỗ trợ chức năng lồng ghép.
lồng nhau; lồng vào nhau (trong lập trình: đệ quy lồng)
Hàm này có thể lồng vào nhau.
lồng vào nhau; xếp chồng lên nhau
Chương trình này hỗ trợ chức năng lồng ghép.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
lồng nhau; lồng vào nhau (trong lập trình: đệ quy lồng)
lồng nhau; lồng vào nhau (trong lập trình: đệ quy lồng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.