- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng chảy không ngừng; người xe qua lại không dứt [thành ngữ]
Xe cộ trên đường tấp nập không ngừng.
dòng chảy không ngừng; người xe qua lại không dứt [thành ngữ]
Xe cộ trên đường tấp nập không ngừng.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
dòng chảy không ngừng; người xe qua lại không dứt [thành ngữ]
dòng chảy không ngừng; người xe qua lại không dứt [thành ngữ]