- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nhóm G7 (bảy nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada)
G7 là một tổ chức quốc tế quan trọng.
Nhóm G7 (bảy nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada)
G7 là một tổ chức quốc tế quan trọng.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Nhóm G7 (bảy nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada)
Nhóm G7 (bảy nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.