- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
du lịch công nghiệp (tham quan tìm hiểu ngành sản xuất địa phương)
Du lịch công nghiệp là một hình thức du lịch mới nổi.
du lịch công nghiệp (tham quan tìm hiểu ngành sản xuất địa phương)
Du lịch công nghiệp là một hình thức du lịch mới nổi.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
du lịch công nghiệp (tham quan tìm hiểu ngành sản xuất địa phương)
du lịch công nghiệp (tham quan tìm hiểu ngành sản xuất địa phương)