- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
trình quản lý tác vụ (điện toán, Đài Loan)
Trình quản lý tác vụ có thể giúp bạn quản lý các tác vụ máy tính.
trình quản lý tác vụ (điện toán, Đài Loan)
Trình quản lý tác vụ có thể giúp bạn quản lý các tác vụ máy tính.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
trình quản lý tác vụ (điện toán, Đài Loan)
trình quản lý tác vụ (điện toán, Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.