- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.