- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
hiệu phân; số gia (toán học)
Sai phân là một khái niệm trong toán học.
sự khác biệt; phân biệt
Sai phân là sự khác biệt giữa hai số.
sai phân (kỹ thuật)
hiệu phân; số gia (toán học)
Sai phân là một khái niệm trong toán học.
sự khác biệt; phân biệt
Sai phân là sự khác biệt giữa hai số.
sai phân (kỹ thuật)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
hiệu phân; số gia (toán học)
hiệu phân; số gia (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phương trình sai phân rất phổ biến trong kỹ thuật.
Phương trình sai phân rất phổ biến trong kỹ thuật.