- 羊dương(con dê)
- 工công(thợ, công việc)
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
bầu cử có số ứng cử viên nhiều hơn số ghế; bầu cử cạnh tranh
Bầu cử cạnh tranh là một hệ thống dân chủ.
bầu cử có số ứng cử viên nhiều hơn số ghế; bầu cử cạnh tranh
Bầu cử cạnh tranh là một hệ thống dân chủ.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
bầu cử có số ứng cử viên nhiều hơn số ghế; bầu cử cạnh tranh
bầu cử có số ứng cử viên nhiều hơn số ghế; bầu cử cạnh tranh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.