- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bactria, vùng đất cổ đại ở Trung Á
Bactria, vùng đất cổ đại ở Trung Á
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bactria, vùng đất cổ đại ở Trung Á
Bactria, vùng đất cổ đại ở Trung Á
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.