- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
phông cảnh; bối cảnh sân khấu
Cái bố cảnh này rất đẹp.
phông cảnh; bối cảnh sân khấu
Cái bố cảnh này rất đẹp.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
phông cảnh; bối cảnh sân khấu
phông cảnh; bối cảnh sân khấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.