Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
đẹp trai; phong độ; soái
中外表好看、有风度的wàibiǎo hǎokàn、yǒu fēngdù de
Anh ấy rất đẹp trai.
Bạn trai của bạn đẹp trai quá!
Bạn trai của mày bảnh trai quá!
(khẩu) đẹp trai; ngầu; tuyệt!
中好看;英俊;很棒hǎokàn;yīngjùn;hěn bàng
Anh ấy rất đẹp trai!
thống soái; chủ soái
中军队的最高指挥官;领导军队的人jūnduì de zuìgāo zhǐhuī guānuan;lǐngdǎo jūnduì de rén
Ông ấy là tổng tư lệnh ba quân.
chỉ huy; thống lĩnh
中指挥;带领zhǐhuī; dàilǐng
Anh ấy đang dẫn dắt đội.
quân tướng (quân cờ đỏ trong cờ Tướng, tương đương quân vua trong cờ vua phương Tây)
中中国象棋中红方的最高棋子,不能离开宫zhōngguó xiàngqī zhōng hóngfāng de zuìgāo qízi, búnéng líkāi gōng
Tướng là một quân cờ trong cờ tướng.
họ Soái
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
đẹp trai; phong độ; soái
中外表好看、有风度的wàibiǎo hǎokàn、yǒu fēngdù de
Anh ấy rất đẹp trai.
Bạn trai của bạn đẹp trai quá!
Bạn trai của mày bảnh trai quá!
(khẩu) đẹp trai; ngầu; tuyệt!
中好看;英俊;很棒hǎokàn;yīngjùn;hěn bàng
Anh ấy rất đẹp trai!
thống soái; chủ soái
中军队的最高指挥官;领导军队的人jūnduì de zuìgāo zhǐhuī guānuan;lǐngdǎo jūnduì de rén
Ông ấy là tổng tư lệnh ba quân.
chỉ huy; thống lĩnh
中指挥;带领zhǐhuī; dàilǐng
Anh ấy đang dẫn dắt đội.
quân tướng (quân cờ đỏ trong cờ Tướng, tương đương quân vua trong cờ vua phương Tây)
中中国象棋中红方的最高棋子,不能离开宫zhōngguó xiàngqī zhōng hóngfāng de zuìgāo qízi, búnéng líkāi gōng
Tướng là một quân cờ trong cờ tướng.
họ Soái
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.