- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
mận
Tôi thích ăn mận.
Bô-lê (Boolean, toán học)
mận
Tôi thích ăn mận.
Bô-lê (Boolean, toán học)
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
mận
mận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.