- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
áo vải thắt lưng da; (bóng) người bình dân, kẻ áo vải [thành ngữ]
Bố y vi đới là trang phục của thường dân thời cổ đại.
áo vải thắt lưng da (người nghèo khó, thường dân) [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy ăn mặc giản dị, nhưng rất có học thức.
áo vải thắt lưng da; (bóng) người bình dân, kẻ áo vải [thành ngữ]
Bố y vi đới là trang phục của thường dân thời cổ đại.
áo vải thắt lưng da (người nghèo khó, thường dân) [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy ăn mặc giản dị, nhưng rất có học thức.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
áo vải thắt lưng da; (bóng) người bình dân, kẻ áo vải [thành ngữ]
áo vải thắt lưng da; (bóng) người bình dân, kẻ áo vải [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.