- 巾cân(khăn vải)
- 刂đao(dao, kiếm)
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
anh đẹp trai; soái ca (cách gọi)
中长得很帅的男人zhǎng de hěn shuài de nánrén
Anh đẹp trai kia là ai?
anh đẹp trai; soái ca (khẩu)
中长得很帅的男人zhǎng de hěn shuài de nánrén
Anh ấy là một soái ca.
anh đẹp trai; soái ca (cách gọi)
中长得很帅的男人zhǎng de hěn shuài de nánrén
Anh đẹp trai kia là ai?
anh đẹp trai; soái ca (khẩu)
中长得很帅的男人zhǎng de hěn shuài de nánrén
Anh ấy là một soái ca.
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
anh đẹp trai; soái ca (cách gọi)
anh đẹp trai; soái ca (cách gọi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
anh chàng đẹp trai; soái ca (khẩu)
中长得很英俊、有魅力的男子zhǎng de hěn yīngjùn、yǒu mèilì de nánzǐ
anh chàng đẹp trai; soái ca (khẩu)
中长得很英俊、有魅力的男子zhǎng de hěn yīngjùn、yǒu mèilì de nánzǐ