- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
vợ của thầy (cách gọi tôn trọng)
Chào cô giáo!
vợ của thầy (cách gọi tôn trọng)
Chào cô giáo!
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
vợ của thầy (cách gọi tôn trọng)
vợ của thầy (cách gọi tôn trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.