- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
tấm gương đạo đức và học vấn; mẫu mực cho đời
Ông ấy là một tấm gương sáng.
tấm gương mẫu mực; người thầy mẫu mực
Anh ấy là một tấm gương mẫu mực.
tấm gương đạo đức và học vấn; mẫu mực cho đời
Ông ấy là một tấm gương sáng.
tấm gương mẫu mực; người thầy mẫu mực
Anh ấy là một tấm gương mẫu mực.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
tấm gương đạo đức và học vấn; mẫu mực cho đời
tấm gương đạo đức và học vấn; mẫu mực cho đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.