- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thầy; ông; tiên sinh
Thầy giáo của tôi rất hiền lành.
sư trưởng (chỉ huy cấp sư đoàn); thầy; bậc thầy
Ông ấy là một sư trưởng.
thầy; ông; tiên sinh
Thầy giáo của tôi rất hiền lành.
sư trưởng (chỉ huy cấp sư đoàn); thầy; bậc thầy
Ông ấy là một sư trưởng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thầy; ông; tiên sinh
thầy; ông; tiên sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.