- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
cà ri Thái kiểu phanaeng (loại cà ri Thái đặc, ít nước)
Tôi thích ăn cà ri Phanaeng.
cà ri Thái kiểu phanaeng (loại cà ri Thái đặc, ít nước)
Tôi thích ăn cà ri Phanaeng.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
cà ri Thái kiểu phanaeng (loại cà ri Thái đặc, ít nước)
cà ri Thái kiểu phanaeng (loại cà ri Thái đặc, ít nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.