- 鳥điểu(chim, loài chim)
- 我ngã(tôi, ta)
Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
chim cánh cụt hoàng đế (Aptenodytes forsteri)
Chim cánh cụt hoàng đế sống ở Nam Cực.
chim cánh cụt hoàng đế (Aptenodytes forsteri)
Chim cánh cụt hoàng đế sống ở Nam Cực.
Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
chim cánh cụt hoàng đế (Aptenodytes forsteri)
chim cánh cụt hoàng đế (Aptenodytes forsteri)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.