- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
có ga (đồ uống)
Tôi thích uống nước có ga.
có ga (nước khoáng có ga)
mang vẻ bực bội; tỏ ra khó chịu
Anh ấy hơi bực mình.
có ga (đồ uống)
Tôi thích uống nước có ga.
có ga (nước khoáng có ga)
mang vẻ bực bội; tỏ ra khó chịu
Anh ấy hơi bực mình.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
có ga (đồ uống)
có ga (đồ uống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mang theo bực bội; tức giận; không hài lòng
Anh ấy hơi bất mãn.
mang theo bực bội; tức giận; không hài lòng
Anh ấy hơi bất mãn.