- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mang bệnh; ốm mà vẫn (làm việc)
Anh ấy làm việc dù đang bị bệnh.
mang mầm bệnh; mang bệnh (trong người)
Anh ấy làm việc khi đang bị bệnh.
mang bệnh; ốm mà vẫn (làm việc)
Anh ấy làm việc dù đang bị bệnh.
mang mầm bệnh; mang bệnh (trong người)
Anh ấy làm việc khi đang bị bệnh.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
mang bệnh; ốm mà vẫn (làm việc)
mang bệnh; ốm mà vẫn (làm việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.