- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
(khẩu) bán hàng livestream; quảng bá sản phẩm (qua mạng xã hội); buôn lậu
Anh ta bị bắt vì buôn lậu.
(khẩu) bán hàng livestream; quảng bá sản phẩm (qua mạng xã hội); buôn lậu
Anh ta bị bắt vì buôn lậu.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
(khẩu) bán hàng livestream; quảng bá sản phẩm (qua mạng xã hội); buôn lậu
(khẩu) bán hàng livestream; quảng bá sản phẩm (qua mạng xã hội); buôn lậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.