- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
(lóng) đem lại xui xẻo; phá đám
Bạn đừng mang lại xui xẻo cho tôi.
(lóng) đem lại xui xẻo; phá đám
Bạn đừng mang lại xui xẻo cho tôi.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
(lóng) đem lại xui xẻo; phá đám
(lóng) đem lại xui xẻo; phá đám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.