- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
người dẫn đường; người chỉ đường
Anh ấy là một người dẫn đường.
người dẫn đường; (bóng) người hướng dẫn; người chỉ lối
Anh ấy là một người hướng dẫn rất tốt.
người dẫn đường; người chỉ đường
Anh ấy là một người dẫn đường.
người dẫn đường; (bóng) người hướng dẫn; người chỉ lối
Anh ấy là một người hướng dẫn rất tốt.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người dẫn đường; người chỉ đường
người dẫn đường; người chỉ đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.