- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
ghế (trong nghị viện); suất; vị trí (đại biểu)
Đảng này đã giành được đa số ghế.
chỗ ngồi; ghế (trong rạp, sân vận động...); ghế (trong cơ quan, tổ chức)
Xin hỏi, chỗ ngồi của tôi ở đâu?
ghế (trong nghị viện); suất; vị trí (đại biểu)
Đảng này đã giành được đa số ghế.
chỗ ngồi; ghế (trong rạp, sân vận động...); ghế (trong cơ quan, tổ chức)
Xin hỏi, chỗ ngồi của tôi ở đâu?
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
ghế (trong nghị viện); suất; vị trí (đại biểu)
ghế (trong nghị viện); suất; vị trí (đại biểu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.