- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
cuốn sạch; càn quét; bao trùm
Lũ lụt đã cuốn trôi cả ngôi làng.
gạt; quét
Cơn bão đã càn quét toàn bộ thành phố.
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
Lũ lụt đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
cuốn sạch; càn quét; bao trùm
Lũ lụt đã cuốn trôi cả ngôi làng.
gạt; quét
Cơn bão đã càn quét toàn bộ thành phố.
nuốt chửng; nuốt sống; thôn phệ
Lũ lụt đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuốn sạch; càn quét; bao trùm
cuốn sạch; càn quét; bao trùm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.