- 巾cân(tấm vải, khăn)
- 畐phức(đầy tràn)
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
tờ; bức; cuộn (lượng từ dùng cho vải, tranh, ảnh, bản đồ, v.v.)
中用来计数布、画、照片等的量词yòng lái jìshù bù、huà、zhàopiàn děng de liàngcí
Bức tranh này rất đẹp.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
chiều rộng; độ rộng
tờ; bức; cuộn (lượng từ dùng cho vải, tranh, ảnh, bản đồ, v.v.)
中用来计数布、画、照片等的量词yòng lái jìshù bù、huà、zhàopiàn děng de liàngcí
Bức tranh này rất đẹp.
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
chiều rộng; độ rộng
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
tờ; bức; cuộn (lượng từ dùng cho vải, tranh, ảnh, bản đồ, v.v.)
tờ; bức; cuộn (lượng từ dùng cho vải, tranh, ảnh, bản đồ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中东西左右的距离或范围的大小dōngxi zuǒyòu de jùlí huò fànwéi de dàxiǎo
Bức tranh này rất đẹp.
tấm; bức (dùng cho vải vóc hoặc tranh ảnh)
中用来计量布料、绸缎、画或照片等的单位yòngláilái jìsuàn búliào、chóuduàn、huà huò zhàopiàn děng de dānwèi
中东西左右的距离或范围的大小dōngxi zuǒyòu de jùlí huò fànwéi de dàxiǎo
Bức tranh này rất đẹp.
tấm; bức (dùng cho vải vóc hoặc tranh ảnh)
中用来计量布料、绸缎、画或照片等的单位yòngláilái jìsuàn búliào、chóuduàn、huà huò zhàopiàn děng de dānwèi