- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
đóng vị thế; tất toán lệnh (tài chính)
Anh ấy quyết định đóng vị thế.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
đóng vị thế; tất toán lệnh (tài chính)
Anh ấy quyết định đóng vị thế.
đóng vị thế; tất toán lệnh (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.