- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
(văn) bình minh; lúc tảng sáng
lúc tảng sáng; lúc bình minh
Gà gáy bình minh.
công bằng sáng suốt; (văn) lúc bình minh (sáng sớm)
Anh ấy là một người công bằng và sáng suốt.
(văn) bình minh; lúc tảng sáng
lúc tảng sáng; lúc bình minh
Gà gáy bình minh.
công bằng sáng suốt; (văn) lúc bình minh (sáng sớm)
Anh ấy là một người công bằng và sáng suốt.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
(văn) bình minh; lúc tảng sáng
(văn) bình minh; lúc tảng sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.