- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
dễ gần; bình dị; (văn) giản dị dễ hiểu
Anh ấy nói chuyện rất thân thiện.
giản dị; bình dị; dễ gần
Anh ấy là người dễ gần.
dễ hiểu; bình dị; (văn phong) giản dị, dễ đọc
Bài viết của anh ấy được viết rất dễ hiểu.
dễ gần; bình dị; (văn) giản dị dễ hiểu
Anh ấy nói chuyện rất thân thiện.
giản dị; bình dị; dễ gần
Anh ấy là người dễ gần.
dễ hiểu; bình dị; (văn phong) giản dị, dễ đọc
Bài viết của anh ấy được viết rất dễ hiểu.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
dễ gần; bình dị; (văn) giản dị dễ hiểu
dễ gần; bình dị; (văn) giản dị dễ hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dễ hiểu; bình dị; dễ gần
Bài viết của anh ấy rất dễ hiểu.
dễ hiểu; bình dị; dễ gần
Bài viết của anh ấy rất dễ hiểu.