- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
dễ gần, bình dị, hòa nhã [thành ngữ]
Anh ấy là một người dễ gần.
dễ gần; bình dị, không kiêu ngạo [thành ngữ]
Anh ấy là một người khiêm tốn và dễ gần.
dễ gần; bình dị, dễ tiếp cận (người hoặc văn phong) [thành ngữ]
dễ gần, bình dị, hòa nhã [thành ngữ]
Anh ấy là một người dễ gần.
dễ gần; bình dị, không kiêu ngạo [thành ngữ]
Anh ấy là một người khiêm tốn và dễ gần.
dễ gần; bình dị, dễ tiếp cận (người hoặc văn phong) [thành ngữ]
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dễ gần, bình dị, hòa nhã [thành ngữ]
dễ gần, bình dị, hòa nhã [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bài viết của anh ấy rất dễ hiểu.
dễ gần gũi; bình dị gần gũi (dễ tiếp cận, không kiêu ngạo) [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy rất dễ hiểu.
dễ gần gũi; bình dị gần gũi (dễ tiếp cận, không kiêu ngạo) [thành ngữ]