- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bình quyền; quyền bình đẳng
Chúng tôi đấu tranh cho bình quyền.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
bình quyền; quyền bình đẳng
Chúng tôi đấu tranh cho bình quyền.
bình quyền; quyền bình đẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.