- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
sách bìa mềm; bản bìa mềm
Cuốn sách này là bìa mềm.
bìa mềm; sách bìa giấy
sách bìa mềm; bản bìa mềm
Cuốn sách này là bìa mềm.
bìa mềm; sách bìa giấy
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
sách bìa mềm; bản bìa mềm
sách bìa mềm; bản bìa mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.