- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
(lóng) người lớn tuổi hơn trong mối quan hệ tình cảm; người yêu lớn tuổi hơn
Cô ấy thích người lớn tuổi hơn.
(lóng) người lớn tuổi hơn trong mối quan hệ tình cảm; người yêu lớn tuổi hơn
Cô ấy thích người lớn tuổi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.