- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
giữa năm; trong năm
Chúng tôi sẽ đi du lịch vào giữa năm.
giữa năm; nửa năm
giữa năm; nửa năm
Chúng tôi sẽ có một kỳ nghỉ vào giữa năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
giữa năm; trong năm
Chúng tôi sẽ đi du lịch vào giữa năm.
giữa năm; nửa năm
giữa năm; nửa năm
Chúng tôi sẽ có một kỳ nghỉ vào giữa năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
giữa năm; trong năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.