- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
(văn) niên huynh (cách xưng hô giữa những người đỗ đạt cùng năm, hoặc giữa học trò với nhau)
bạn đồng khoa; (bóng) huynh đệ cùng đỗ đạt trong kỳ thi
Anh ấy là niên huynh của bố tôi.
(văn) niên huynh (cách xưng hô giữa những người đỗ đạt cùng năm, hoặc giữa học trò với nhau)
bạn đồng khoa; (bóng) huynh đệ cùng đỗ đạt trong kỳ thi
Anh ấy là niên huynh của bố tôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
(văn) niên huynh (cách xưng hô giữa những người đỗ đạt cùng năm, hoặc giữa học trò với nhau)
(văn) niên huynh (cách xưng hô giữa những người đỗ đạt cùng năm, hoặc giữa học trò với nhau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.