- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
bạn đồng niên; người cùng trải qua một sự kiện trong năm đó
bạn đồng niên; người cùng trải qua một sự kiện trong năm đó
Họ là bạn cùng khóa của tôi.
bạn đồng niên; người cùng trải qua một sự kiện trong năm đó
Họ là bạn cùng khóa của tôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
bạn đồng niên; người cùng trải qua một sự kiện trong năm đó