- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")
Anh ấy đã lớn tuổi rồi.
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")
Anh ấy đã lớn tuổi rồi.
một đời; một thế hệ; cả cuộc đời
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")
tuổi tác; tuổi cao (thường dùng trong "niên sự đã cao")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.