- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi tác đã trôi qua; đã luống tuổi
Anh ấy đã già rồi, không thể đợi thêm nữa.
tuổi tác đã trôi qua; đã luống tuổi
Anh ấy đã già rồi, không thể đợi thêm nữa.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.
tuổi tác đã trôi qua; đã luống tuổi
tuổi tác đã trôi qua; đã luống tuổi