- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
báo cáo thường niên; báo cáo năm
Công ty đã công bố báo cáo thường niên.
báo cáo thường niên; báo cáo năm
Công ty đã công bố báo cáo thường niên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cáo thường niên; báo cáo năm
báo cáo thường niên; báo cáo năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.