- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
bánh nếp ngày Tết; bánh niên cao
Tôi thích ăn bánh tổ.
bánh nếp ngày Tết; bánh niên cao
Tôi thích ăn bánh tổ.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
bánh nếp ngày Tết; bánh niên cao
bánh nếp ngày Tết; bánh niên cao